接待 (せったい) — giao tế
接待
TIẾP ĐÃI
せ っ た い
Giao tế
Sự tiếp đãi.
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 接待
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 接待する/せったいする |
| Quá khứ (た) | 接待した |
| Phủ định (未然) | 接待しない |
| Lịch sự (丁寧) | 接待します |
| te (て) | 接待して |
| Khả năng (可能) | 接待できる |
| Thụ động (受身) | 接待される |
| Sai khiến (使役) | 接待させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 接待させられる |
| Điều kiện (条件) | 接待すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 接待しろ |
| Ý chí (意向) | 接待しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 接待するな |

