審査 (しんさ) — sự thẩm tra; thẩm tra; sự kiểm tra; kiểm tra
審査
し ん さ
JLPTN1
Sự thẩm tra; thẩm tra; sự kiểm tra; kiểm tra
審査
の
結果
、
入会
のご
希望
にそえない
場合
もございます
。
Căn cứ theo kết quả kiểm tra, chúng tôi có thể không đáp ứng được nguyện vọng gia nhập hội của bạn.
Thẩm xét.
Recherche d'image

Tableau de conjugaison des verbes 審査
| Nom du formulaire (形) | Mot |
|---|---|
| Dictionnaire (辞書) | 審査する/しんさする |
| Passé (た) | 審査した |
| Négation (未然) | 審査しない |
| Poli (丁寧) | 審査します |
| te (て) | 審査して |
| Capacité (可能) | 審査できる |
| Passif (受身) | 審査される |
| Commandement (使役) | 審査させる |
| Commande passive (使役受身) | 審査させられる |
| Conditions (条件) | 審査すれば |
| Commandement (命令) | 審査しろ |
| Volonté (意向) | 審査しよう |
| Interdiction (禁止) | 審査するな |
