特殊 (とくしゅ) — đặc biệt; đặc thù
特殊
ĐẶC THÙ
と く しゅ
と く しゅ
JLPTN2
Đặc biệt; đặc thù
特殊
な
任務
Nhiệm vụ đặc biệt
Sự đặc thù
犬
は
特殊
な
テクニック
で
訓練
され
、
盲導犬
に
育
て
上
げられる
。
Những con chó dẫn đường cho người mù được huấn luyện bằng kỹ thuật đặc thù
Đặc biệt
Ảnh minh họa


