特別 (とくべつ) — đặc biệt
特別
ĐẶC BIỆT
と く べ つ
JLPTN4
Đặc biệt
私
たちは
プロジェクト
の
準備
をしているときから
、
特別
なことにかかわっていると
感
じていました
。
Chúng tôi cảm thấy như là đang làm một việc gì đó đặc biệt khi chúng tôi chuẩn bị cho dự án
Sự đặc biệt
何
も
特別
なことを
提案
しているのではありません
。
Tôi không có gì đặc biệt để đề xuất. .
Ảnh minh họa


