きちんと (きちんと) — ngăn nắp; gọn gàng; chỉnh tề
きちんと
き ち ん と
JLPTN3
Ngăn nắp; gọn gàng; chỉnh tề
部屋
がきちんとしている
。
Căn phòng gọn gàng, ngăn nắp.
Theo đúng quy tắc
家賃
をきちんと
払
う
。
Trả tiền thuê nhà đầy đủ và đúng hạn.
Vừa khít; chính xác; khớp hoàn toàn
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ きちんと
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | きちんとする |
| Quá khứ (た) | きちんとした |
| Phủ định (未然) | きちんとしない |
| Lịch sự (丁寧) | きちんとします |
| te (て) | きちんとして |
| Khả năng (可能) | きちんとできる |
| Thụ động (受身) | きちんとされる |
| Sai khiến (使役) | きちんとさせる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | きちんとさせられる |
| Điều kiện (条件) | きちんとすれば |
| Mệnh lệnh (命令) | きちんとしろ |
| Ý chí (意向) | きちんとしよう |
| Cấm chỉ(禁止) | きちんとするな |

