ぴったり (ぴったり) — vừa vặn; vừa khớp; vừa khít
ぴったり
ぴ っ た り
JLPTN3
Vừa vặn; vừa khớp; vừa khít
ぴったり
合
うかどうか
、
この
新調
の
服
を
着
てみなさい
。
Mặc thử bộ đồ mới này để xem có vừa vặn không.
Hoàn toàn; hẳn; một cách dứt khoát
Đúng; chính xác
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ ぴったり
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | ぴったりする |
| Quá khứ (た) | ぴったりした |
| Phủ định (未然) | ぴったりしない |
| Lịch sự (丁寧) | ぴったりします |
| te (て) | ぴったりして |
| Khả năng (可能) | ぴったりできる |
| Thụ động (受身) | ぴったりされる |
| Sai khiến (使役) | ぴったりさせる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | ぴったりさせられる |
| Điều kiện (条件) | ぴったりすれば |
| Mệnh lệnh (命令) | ぴったりしろ |
| Ý chí (意向) | ぴったりしよう |
| Cấm chỉ(禁止) | ぴったりするな |

