Không có dữ liệu
Thông báo
Không có thông báo mới
アジ (アジ) — sự kích động
アジ
sự kích động
味
vị
鯵
cá bạc má
鰺
cá sòng
阿字
mẫu tự thứ nhất của Phạn ngữ
あじゃじゃしたー あじゃじゃしたー
Cảm ơn (từ lóng của giới trẻ)
味な あじな
thông minh; dí dỏm
味のある あじのある
Thú vị (người, cá tính, cách thức), quyến rũ
味がある あじがある
Cũng được lắm..
味玉 あじたま
trứng hương vị, trứng luộc ngâm xì dầu