動乱 (どうらん) — sự náo loạn.
動乱
ĐỘNG LOẠN
ど う ら ん
ド ー ラ ン
Sự náo loạn.
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 動乱
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 動乱する/どうらんする |
| Quá khứ (た) | 動乱した |
| Phủ định (未然) | 動乱しない |
| Lịch sự (丁寧) | 動乱します |
| te (て) | 動乱して |
| Khả năng (可能) | 動乱できる |
| Thụ động (受身) | 動乱される |
| Sai khiến (使役) | 動乱させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 動乱させられる |
| Điều kiện (条件) | 動乱すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 動乱しろ |
| Ý chí (意向) | 動乱しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 動乱するな |

