スピン (スピン) — sự xoắn; xoay tít; xoay.
スピン
Sự xoắn; xoay tít; xoay.
Ảnh minh họa
Bảng chia động từ スピン
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | スピンする |
| Quá khứ (た) | スピンした |
| Phủ định (未然) | スピンしない |
| Lịch sự (丁寧) | スピンします |
| te (て) | スピンして |
| Khả năng (可能) | スピンできる |
| Thụ động (受身) | スピンされる |
| Sai khiến (使役) | スピンさせる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | スピンさせられる |
| Điều kiện (条件) | スピンすれば |
| Mệnh lệnh (命令) | スピンしろ |
| Ý chí (意向) | スピンしよう |
| Cấm chỉ(禁止) | スピンするな |

