回転 (かいてん) — sự xoay chuyển; sự xoay vòng; sự quay vòng
回転
HỒI CHUYỂN
か い て ん
JLPTN2
Sự xoay chuyển; sự xoay vòng; sự quay vòng
妹
は
頭
の
回転
が
速
い
。
Em gái tôi đầu óc xoay chuyển nhanh.
回転木馬:trò chơi ngựa gỗ xoay
回転椅子:ghế xoay.
Sự quay, sự xoay vòng
Sự chuyển động quay
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 回転
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 回転する/かいてんする |
| Quá khứ (た) | 回転した |
| Phủ định (未然) | 回転しない |
| Lịch sự (丁寧) | 回転します |
| te (て) | 回転して |
| Khả năng (可能) | 回転できる |
| Thụ động (受身) | 回転される |
| Sai khiến (使役) | 回転させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 回転させられる |
| Điều kiện (条件) | 回転すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 回転しろ |
| Ý chí (意向) | 回転しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 回転するな |

