上る (のぼる あがる) — đưa ra (hội nghị)
上る
THƯỢNG
の ぼ る
JLPTN5
Đưa ra (hội nghị)
こんな
山地
の
辺
にあっては
、
新鮮
な
魚介類
が
食卓
に
上
るなど
、
滅多
にないことだ
。
Ờ một vùng miền núi như này, hẳn là hải sản tươi sống hiếm khi được dọn lên bàn.
Tăng lên; đi lên; lên tới
Thăng cấp
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 上る
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 上る/のぼる |
| Quá khứ (た) | 上った |
| Phủ định (未然) | 上らない |
| Lịch sự (丁寧) | 上ります |
| te (て) | 上って |
| Khả năng (可能) | 上れる |
| Thụ động (受身) | 上られる |
| Sai khiến (使役) | 上らせる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 上らせられる |
| Điều kiện (条件) | 上れば |
| Mệnh lệnh (命令) | 上れ |
| Ý chí (意向) | 上ろう |
| Cấm chỉ(禁止) | 上るな |

