予算 (よさん) — dự toán
予算
DƯ TOÁN
よ さ ん
よ さ ん
JLPTN3
Dự toán
予算
を
〜
Rút bớt dự toán
Ngân sách.
予算
が
限
られています
。
Chúng tôi đang đi du lịch với ngân sách eo hẹp.
Ngân sách
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 予算
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 予算する/よさんする |
| Quá khứ (た) | 予算した |
| Phủ định (未然) | 予算しない |
| Lịch sự (丁寧) | 予算します |
| te (て) | 予算して |
| Khả năng (可能) | 予算できる |
| Thụ động (受身) | 予算される |
| Sai khiến (使役) | 予算させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 予算させられる |
| Điều kiện (条件) | 予算すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 予算しろ |
| Ý chí (意向) | 予算しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 予算するな |

