代謝 (たいしゃ) — sự đổi mới
代謝
ĐẠI TẠ
た い しゃ
た い しゃ
Sự đổi mới
Sự phục hồi; sự phục hưng
Sự trao đổi chất
代謝機能
が
弱
いだ
Chức năng trao đổi chất yếu .
Trao đổi chất
Chuyển hóa
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 代謝
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 代謝する/たいしゃする |
| Quá khứ (た) | 代謝した |
| Phủ định (未然) | 代謝しない |
| Lịch sự (丁寧) | 代謝します |
| te (て) | 代謝して |
| Khả năng (可能) | 代謝できる |
| Thụ động (受身) | 代謝される |
| Sai khiến (使役) | 代謝させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 代謝させられる |
| Điều kiện (条件) | 代謝すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 代謝しろ |
| Ý chí (意向) | 代謝しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 代謝するな |

