Không có dữ liệu
Thông báo
Không có thông báo mới
侍者 (じしゃ) — người hầu phòng (nam)
THỊ GIẢ
侍者
người hầu phòng (nam)
者 「もの」「しゃ」「じゃ」「もん」
người; kẻ
見者 けんしゃ
Khách tham quan.
二者 にしゃ
hai người.
本者 ほんしゃ
tổng công ty.
三者 さんしゃ
ba người; ba phe (đảng)