供 (とも) — sự cùng nhau.
供
CUNG
と も
と も
Sự cùng nhau.
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 供
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 供する/ともする |
| Quá khứ (た) | 供した |
| Phủ định (未然) | 供しない |
| Lịch sự (丁寧) | 供します |
| te (て) | 供して |
| Khả năng (可能) | 供できる |
| Thụ động (受身) | 供される |
| Sai khiến (使役) | 供させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 供させられる |
| Điều kiện (条件) | 供すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 供しろ |
| Ý chí (意向) | 供しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 供するな |

