贈呈 (ぞうてい) — việc tặng
贈呈
TẶNG TRÌNH
ぞ う て い
Việc tặng
主賓
のための
感動的
な
記念品贈呈式
Buổi lễ kỉ niệm rất cảm động tặng quà cho những người khách chính.
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 贈呈
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 贈呈する/ぞうていする |
| Quá khứ (た) | 贈呈した |
| Phủ định (未然) | 贈呈しない |
| Lịch sự (丁寧) | 贈呈します |
| te (て) | 贈呈して |
| Khả năng (可能) | 贈呈できる |
| Thụ động (受身) | 贈呈される |
| Sai khiến (使役) | 贈呈させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 贈呈させられる |
| Điều kiện (条件) | 贈呈すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 贈呈しろ |
| Ý chí (意向) | 贈呈しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 贈呈するな |

