兵士 (へいし) — binh
兵士
BINH SĨ
へ い し
JLPTN1
Binh
兵士
たちは
、
テント
を
木
の
枝
で
カモフラージュ
した
Các binh sĩ đã che giấu lều trại của mình bằng các cành cây .
Binh lính
兵士
の
食料
が
底
をつきかけている
。
Nguồn cung cấp lương thực cho binh lính đang dần cạn kiệt.
Binh sĩ
Chiến binh
Lính
Quan sĩ.
Ảnh minh họa


