具わる (そなわる) — được trang bị; được cung cấp.
具わる
CỤ
そ な わ る
Được trang bị; được cung cấp.
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 具わる
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 具わる/そなわる |
| Quá khứ (た) | 具わった |
| Phủ định (未然) | 具わらない |
| Lịch sự (丁寧) | 具わります |
| te (て) | 具わって |
| Khả năng (可能) | 具われる |
| Thụ động (受身) | 具わられる |
| Sai khiến (使役) | 具わらせる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 具わらせられる |
| Điều kiện (条件) | 具われば |
| Mệnh lệnh (命令) | 具われ |
| Ý chí (意向) | 具わろう |
| Cấm chỉ(禁止) | 具わるな |

