占める (しめる) — bao gồm
占める
CHIÊM
し め る
JLPTN3
Bao gồm
Chiếm
Giải thích (cho)
Mắc
Nắm giữ; chiếm đóng
Tiêu diệt; đánh bại.
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 占める
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 占める/しめる |
| Quá khứ (た) | 占めた |
| Phủ định (未然) | 占めない |
| Lịch sự (丁寧) | 占めます |
| te (て) | 占めて |
| Khả năng (可能) | 占められる |
| Thụ động (受身) | 占められる |
| Sai khiến (使役) | 占めさせる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 占めさせられる |
| Điều kiện (条件) | 占めれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 占めろ |
| Ý chí (意向) | 占めよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 占めるな |
占める được sử dụng trong thực tế
Kết quả tra cứu 占める
占む
chiếm, giữ, nắm

