化ける (ばける ふける) — biến hoá
化ける
HÓA
ば け る
JLPTN1
Biến hoá
大器晩成
の
大物
と
言
われて
久
しいけど
、
彼
、
いつになったら
化
けるのかね
。
Tôi đã không nghe ai gọi anh ấy là một kẻ nở muộn trong một thời gian. Nhưng tôi tự hỏikhi anh ấy lớn lên.
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 化ける
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 化けるく/ばけるく |
| Quá khứ (た) | 化けるいた |
| Phủ định (未然) | 化けるかない |
| Lịch sự (丁寧) | 化けるきます |
| te (て) | 化けるいて |
| Khả năng (可能) | 化けるける |
| Thụ động (受身) | 化けるかれる |
| Sai khiến (使役) | 化けるかせる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 化けるかせられる |
| Điều kiện (条件) | 化けるけば |
| Mệnh lệnh (命令) | 化けるけ |
| Ý chí (意向) | 化けるこう |
| Cấm chỉ(禁止) | 化けるくな |

