改まる (あらたまる) — cải biến; sửa đổi; hoàn lương; trịnh trọng
改まる
CẢI
あ ら た ま る
JLPTN1
Cải biến; sửa đổi; hoàn lương; trịnh trọng
そんなに
改
まらないでください
。
Đừng có trịnh trọng quá như thế.
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 改まる
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 改まる/あらたまる |
| Quá khứ (た) | 改まった |
| Phủ định (未然) | 改まらない |
| Lịch sự (丁寧) | 改まります |
| te (て) | 改まって |
| Khả năng (可能) | 改まれる |
| Thụ động (受身) | 改まられる |
| Sai khiến (使役) | 改まらせる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 改まらせられる |
| Điều kiện (条件) | 改まれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 改まれ |
| Ý chí (意向) | 改まろう |
| Cấm chỉ(禁止) | 改まるな |

