Không có dữ liệu
Thông báo
Không có thông báo mới
嗣子 (しし) — người thừa kế; người thừa tự.
TỰ TỬ
嗣子
người thừa kế
養嗣子 ようしし
người thừa kế là con nuôi
子 「こ」「し」「ね」「ご」「み」「す」「こう」
Tý (con vật đầu tiên trong 12 con giáp).
お子 おこ
con (của người khác)
子年 「ねずみどし」「ねどし」
Năm Tý.
子月 ねづき
Tháng Tý (tên gọi khác của tháng 11 âm lịch)