均衡 (きんこう) — cán cân; sự cân bằng; cân bằng
均衡
QUÂN HÀNH
き ん こ う
JLPTN1
Cán cân; sự cân bằng; cân bằng
壊
れやすい
社会的均衡
Sự cân bằng xã hội dễ bị phá vỡ
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 均衡
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 均衡する/きんこうする |
| Quá khứ (た) | 均衡した |
| Phủ định (未然) | 均衡しない |
| Lịch sự (丁寧) | 均衡します |
| te (て) | 均衡して |
| Khả năng (可能) | 均衡できる |
| Thụ động (受身) | 均衡される |
| Sai khiến (使役) | 均衡させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 均衡させられる |
| Điều kiện (条件) | 均衡すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 均衡しろ |
| Ý chí (意向) | 均衡しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 均衡するな |

