平衡 (へいこう) — sự bình hành; sự cân bằng
平衡
BÌNH HÀNH
へ い こ う
Sự bình hành; sự cân bằng
平衡
を
保
つ
Giữ cân bằng
Sự cân bằng
Trạng thái cân bằng
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 平衡
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 平衡する/へいこうする |
| Quá khứ (た) | 平衡した |
| Phủ định (未然) | 平衡しない |
| Lịch sự (丁寧) | 平衡します |
| te (て) | 平衡して |
| Khả năng (可能) | 平衡できる |
| Thụ động (受身) | 平衡される |
| Sai khiến (使役) | 平衡させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 平衡させられる |
| Điều kiện (条件) | 平衡すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 平衡しろ |
| Ý chí (意向) | 平衡しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 平衡するな |

