大多数 (だいたすう) — đại đa số; cực nhiều
大多数
ĐẠI ĐA SỔ
だ い た す う
だ い た す う
Đại đa số; cực nhiều
大多数
の
国
の
健康保険
は
公的保険
と
民間保険
との
混在
から
成
り
立
っている
。
Phần lớn bảo hiểm y tế các nước đều dựa vào sự kết hợp của bảo hiểm công cộng và bảo hiểm tư nhân.
Ảnh minh họa


