工夫 (くふう こうふ) — công nhân; người lao động tại công xưởng; công cụ
工夫
CÔNG PHU
く ふ う
JLPTN2
Công nhân; người lao động tại công xưởng; công cụ
より
少
ない
水
でより
多
くの
食料
を
生産
するための
工夫
Công cụ nhằm sản xuất nhiều lương thực hơn tại những nơi thiếu nước
Ảnh minh họa


