帰依 (きえ) — sự quy y; quy y
帰依
QUY Y
き え
Sự quy y; quy y
神
への
帰依
Quy y cửa phật
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 帰依
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 帰依する/きえする |
| Quá khứ (た) | 帰依した |
| Phủ định (未然) | 帰依しない |
| Lịch sự (丁寧) | 帰依します |
| te (て) | 帰依して |
| Khả năng (可能) | 帰依できる |
| Thụ động (受身) | 帰依される |
| Sai khiến (使役) | 帰依させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 帰依させられる |
| Điều kiện (条件) | 帰依すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 帰依しろ |
| Ý chí (意向) | 帰依しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 帰依するな |

