改宗 (かいしゅう) — sự cải đạo; việc chuyển sang đạo khác; cải đạo
改宗
CẢI TÔNG
か い しゅ う
Sự cải đạo; việc chuyển sang đạo khác; cải đạo
新改宗者
Người mới cải đạo
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 改宗
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 改宗する/かいしゅうする |
| Quá khứ (た) | 改宗した |
| Phủ định (未然) | 改宗しない |
| Lịch sự (丁寧) | 改宗します |
| te (て) | 改宗して |
| Khả năng (可能) | 改宗できる |
| Thụ động (受身) | 改宗される |
| Sai khiến (使役) | 改宗させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 改宗させられる |
| Điều kiện (条件) | 改宗すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 改宗しろ |
| Ý chí (意向) | 改宗しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 改宗するな |

