転向 (てんこう) — sự chuyển hướng
転向
CHUYỂN HƯỚNG
て ん こ う
Sự chuyển hướng
私
は
保守主義
に
転向
した
人間
だ
。
Tôi là một người đã chuyển hướng sang chủ nghĩa Bảo thủ
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 転向
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 転向する/てんこうする |
| Quá khứ (た) | 転向した |
| Phủ định (未然) | 転向しない |
| Lịch sự (丁寧) | 転向します |
| te (て) | 転向して |
| Khả năng (可能) | 転向できる |
| Thụ động (受身) | 転向される |
| Sai khiến (使役) | 転向させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 転向させられる |
| Điều kiện (条件) | 転向すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 転向しろ |
| Ý chí (意向) | 転向しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 転向するな |

