往来 (おうらい) — sự đi lại; sự giao thông
往来
VÃNG LAI
お う ら い
Sự đi lại; sự giao thông
江戸時代
の
日本
は
海外
との
往来
を
固
く
禁
じていた
。
Nhật Bản thời Edo cấm nghiêm ngặt việc đi lại với nước ngoài.
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 往来
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 往来する/おうらいする |
| Quá khứ (た) | 往来した |
| Phủ định (未然) | 往来しない |
| Lịch sự (丁寧) | 往来します |
| te (て) | 往来して |
| Khả năng (可能) | 往来できる |
| Thụ động (受身) | 往来される |
| Sai khiến (使役) | 往来させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 往来させられる |
| Điều kiện (条件) | 往来すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 往来しろ |
| Ý chí (意向) | 往来しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 往来するな |

