擦れる (すれる こすれる かすれる) — mòn; bị mài mòn; cọ
擦れる
SÁT
す れ る
JLPTN1
Mòn; bị mài mòn; cọ
足
が
靴
で
擦
れる
Chân cọ trong giầy .
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 擦れる
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 擦れる/すれる |
| Quá khứ (た) | 擦れた |
| Phủ định (未然) | 擦れない |
| Lịch sự (丁寧) | 擦れます |
| te (て) | 擦れて |
| Khả năng (可能) | 擦れられる |
| Thụ động (受身) | 擦れられる |
| Sai khiến (使役) | 擦れさせる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 擦れさせられる |
| Điều kiện (条件) | 擦れれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 擦れろ |
| Ý chí (意向) | 擦れよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 擦れるな |
擦れる được sử dụng trong thực tế
Kết quả tra cứu 擦れる
擦る
chà xát

