擦る (こする する さする なする かする) — chà xát; cọ sát; dụi; quẹt
擦る
SÁT
こ す る
Chà xát; cọ sát; dụi; quẹt
目
を
擦
ると
、
ますますかゆくなるよ
。
Dụi mắt thì càng ngứa hơn đấy.
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 擦る
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 擦る/こする |
| Quá khứ (た) | 擦た |
| Phủ định (未然) | 擦ない |
| Lịch sự (丁寧) | 擦ます |
| te (て) | 擦て |
| Khả năng (可能) | 擦られる |
| Thụ động (受身) | 擦られる |
| Sai khiến (使役) | 擦させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 擦させられる |
| Điều kiện (条件) | 擦れば |
| Mệnh lệnh (命令) | 擦ろ |
| Ý chí (意向) | 擦よう |
| Cấm chỉ(禁止) | 擦るな |

