改訂 (かいてい) — sự đính chính; sự sửa đổi
改訂
CẢI ĐÍNH
か い て い
JLPTN1
Sự đính chính; sự sửa đổi
この
辞書
の
改訂版
は
秋
に
出
る
。
Bản sửa đổi của cuốn từ điển này sẽ ra vào mùa thu. .
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 改訂
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 改訂する/かいていする |
| Quá khứ (た) | 改訂した |
| Phủ định (未然) | 改訂しない |
| Lịch sự (丁寧) | 改訂します |
| te (て) | 改訂して |
| Khả năng (可能) | 改訂できる |
| Thụ động (受身) | 改訂される |
| Sai khiến (使役) | 改訂させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 改訂させられる |
| Điều kiện (条件) | 改訂すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 改訂しろ |
| Ý chí (意向) | 改訂しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 改訂するな |

