派閥 (はばつ) — bè phái
派閥
PHÁI PHIỆT
は ば つ
Bè phái
いがみあっていた
派閥
が
、
やっと
歩
み
寄
りを
見
せた
Các bè phái xung đột cuối cùng đã đi tới thỏa hiệp
Phái
派閥
の
バランス
に
腐心
する
Hao phí tâm lực để giữ cân bằng giữa các bè phái..
Phe phái.
Ảnh minh họa


