淡い (あわい) — nhạt; nhẹ
淡い
ĐẠM
あ わ い
Nhạt; nhẹ
淡
い
ブルー
Màu xanh nhạt.
Thoảng qua
それは
私
の
淡
い
初恋
でした
。
Đó là mối tình đầu thoảng qua của tôi.
Yếu; mỏng manh
私
は
彼
の
将来
に
淡
い
希望
しか
持
てない
。
Tôi chỉ hy vọng mong manh vào tương lai của anh ta. .
Ảnh minh họa

