Không có dữ liệu
Thông báo
Không có thông báo mới
白痴 (はくち たわけ) — thằng ngốc; tính ngu xi; tính ngu ngốc.
BẠCH SI
白痴
thằng ngốc
白痴美 はくちび
khuôn mặt xinh đẹp nhưng thiếu biểu cảm và trông vô tri, thiếu thông minh
白 「しろ」「しら」「はく」「しら-」
bên trắng
白化 「はっか」「はくか」
sự làm trắng
白度 はくど
độ trắng
白物 しろもの
đồ trắng (thường được phụ nữ nội trợ dùng để chỉ muối, rượu, đậu phụ)