Không có dữ liệu
Thông báo
Không có thông báo mới
低能者 (ていのうしゃ) — Người khờ dại; người trẻ nít.
ĐÊ NĂNG GIẢ
低能者
Người khờ dại
可能 かのう
có thể; khả năng
機能 きのう
cơ năng; tác dụng; chức năng; tính năng
能力 「のうりょく」「のうりき」
chú tiểu (trong chùa)
利用者機能 りようしゃきのう
tiện ích người dùng
中低 なかびく
lõm