禅
ぜん
「THIỆN」
☆ Danh từ
◆ Phái thiền
Màu đẹp mà thiết kế cũng khá.Để cụ thể hóa được thì còn khó lắm.Rỗng
禅
は
私
たちの
心
を
鍛練
するといわれる。
Họ nói rằng Thiền tăng cường tâm trí của chúng ta.
禅僧
は
新宿駅
のあたりで
托鉢
しています。
Các thiền sư đi khất thực gần ga Shinjuku.
禅坊主
じゃあるまいし、
毎日毎日
、
一汁一菜
の
ダイエットメニュー
は
勘弁
してよ。
Gì? Một chút súp và cần tây là tất cả những gì tôi nhận được? Tôi không phải là một nhà sư thiền. Tôi không thểtồn tại bằng một chế độ ăn kiêng khắc khổ như thế này.
Đăng nhập để xem giải thích