立ち退く (たちのく) — di tản; tản cư; sơ tán
立ち退く
LẬP THỐI
た ち の く
た ち の く
Di tản; tản cư; sơ tán
住民
は
火災訓練中
その
ビル
から
立
ち
退
くように
言
われた
Người dân được yêu cầu di tản khỏi tòa nhà khi huấn luyện phòng cháy chữa cháy. .
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 立ち退く
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 立ち退く/たちのく |
| Quá khứ (た) | 立ち退いた |
| Phủ định (未然) | 立ち退かない |
| Lịch sự (丁寧) | 立ち退きます |
| te (て) | 立ち退いて |
| Khả năng (可能) | 立ち退ける |
| Thụ động (受身) | 立ち退かれる |
| Sai khiến (使役) | 立ち退かせる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 立ち退かせられる |
| Điều kiện (条件) | 立ち退けば |
| Mệnh lệnh (命令) | 立ち退け |
| Ý chí (意向) | 立ち退こう |
| Cấm chỉ(禁止) | 立ち退くな |

