薄らぐ (うすらぐ) — suy nhược; suy giảm; giảm nhẹ; ít dần; giảm bớt
薄らぐ
BẠC
う す ら ぐ
う す ら ぐ
Suy nhược; suy giảm; giảm nhẹ; ít dần; giảm bớt
寒
さが
薄
らぐ
Rét giảm dần
Ảnh minh họa
Bảng chia động từ 薄らぐ
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 薄らぐ/うすらぐ |
| Quá khứ (た) | 薄らいだ |
| Phủ định (未然) | 薄らがない |
| Lịch sự (丁寧) | 薄らぎます |
| te (て) | 薄らいで |
| Khả năng (可能) | 薄らげる |
| Thụ động (受身) | 薄らがれる |
| Sai khiến (使役) | 薄らがせる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 薄らがせられる |
| Điều kiện (条件) | 薄らげば |
| Mệnh lệnh (命令) | 薄らげ |
| Ý chí (意向) | 薄らごう |
| Cấm chỉ(禁止) | 薄らぐな |

