薄れる (うすれる) — trở nên yếu đuối; nhẹ dần; giảm dần
薄れる
BẠC
う す れ る
う す れ る
Trở nên yếu đuối; nhẹ dần; giảm dần
視力
が
薄
れる
Thị lực giảm dần
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 薄れる
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 薄れる/うすれる |
| Quá khứ (た) | 薄れた |
| Phủ định (未然) | 薄れない |
| Lịch sự (丁寧) | 薄れます |
| te (て) | 薄れて |
| Khả năng (可能) | 薄れられる |
| Thụ động (受身) | 薄れられる |
| Sai khiến (使役) | 薄れさせる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 薄れさせられる |
| Điều kiện (条件) | 薄れれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 薄れろ |
| Ý chí (意向) | 薄れよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 薄れるな |

