装飾 (そうしょく) — những đồ trang trí trên quần áo; trang hoàng; trang trí
装飾
TRANG SỨC
そ う しょ く
JLPTN1
Những đồ trang trí trên quần áo; trang hoàng; trang trí
上品
な
室内装飾
Trang trí nội thất toàn bằng đồ cao cấp
Trang sức.
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 装飾
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 装飾する/そうしょくする |
| Quá khứ (た) | 装飾した |
| Phủ định (未然) | 装飾しない |
| Lịch sự (丁寧) | 装飾します |
| te (て) | 装飾して |
| Khả năng (可能) | 装飾できる |
| Thụ động (受身) | 装飾される |
| Sai khiến (使役) | 装飾させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 装飾させられる |
| Điều kiện (条件) | 装飾すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 装飾しろ |
| Ý chí (意向) | 装飾しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 装飾するな |

