視野 (しや) — tầm mắt; tầm nhìn
視野
THỊ DÃ
し や
JLPTN1
Tầm mắt; tầm nhìn
木
が
視野
を
遮
っている
。
Cây đang chắn tầm nhìn.
Trường nhìn (ống kính)
この
レンズ
は
視野
が
広
い
。
Ống kính này có trường nhìn rộng.
Tầm nhìn; góc nhìn
彼
は
視野
が
狭
い
。
Anh ấy có tầm nhìn hẹp.
Ảnh minh họa


