許容 (きょよう) — sự cho phép; sự chấp nhận
許容
HỨA DUNG
きょ よ う
JLPTN1
Sự cho phép; sự chấp nhận
Sự khoan dung; sự độ lượng; khoan dung; độ lượng.
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 許容
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 許容する/きょようする |
| Quá khứ (た) | 許容した |
| Phủ định (未然) | 許容しない |
| Lịch sự (丁寧) | 許容します |
| te (て) | 許容して |
| Khả năng (可能) | 許容できる |
| Thụ động (受身) | 許容される |
| Sai khiến (使役) | 許容させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 許容させられる |
| Điều kiện (条件) | 許容すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 許容しろ |
| Ý chí (意向) | 許容しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 許容するな |

