容赦 (ようしゃ) — sự tha thứ; sự khoan dung
容赦
DUNG XÁ
よ う しゃ
Sự tha thứ; sự khoan dung
〜できない:không thể tha thứ
〜する:tha thứ, khoan dung.
Ảnh minh họa
Bảng chia động từ 容赦
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 容赦する/ようしゃする |
| Quá khứ (た) | 容赦した |
| Phủ định (未然) | 容赦しない |
| Lịch sự (丁寧) | 容赦します |
| te (て) | 容赦して |
| Khả năng (可能) | 容赦できる |
| Thụ động (受身) | 容赦される |
| Sai khiến (使役) | 容赦させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 容赦させられる |
| Điều kiện (条件) | 容赦すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 容赦しろ |
| Ý chí (意向) | 容赦しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 容赦するな |

