逃れる (のがれる) — trốn chạy
逃れる
ĐÀO
の が れ る
JLPTN1
Trốn chạy
夏休
み
中
は
蒸
し
暑
い
東京
を
逃
れて
那須
で
過
ごす
予定
です
。
Trong kỳ nghỉ hè tới, để trốn khỏi cái nóng ẩm bức bối của Tokyo, tôi dự định đến nghỉ ở Nasu. .
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 逃れる
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 逃れる/のがれる |
| Quá khứ (た) | 逃れた |
| Phủ định (未然) | 逃れない |
| Lịch sự (丁寧) | 逃れます |
| te (て) | 逃れて |
| Khả năng (可能) | 逃れられる |
| Thụ động (受身) | 逃れられる |
| Sai khiến (使役) | 逃れさせる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 逃れさせられる |
| Điều kiện (条件) | 逃れれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 逃れろ |
| Ý chí (意向) | 逃れよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 逃れるな |

