通商 (つうしょう) — thông thương.
通商
THÔNG THƯƠNG
つ う しょ う
Thông thương.
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 通商
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 通商する/つうしょうする |
| Quá khứ (た) | 通商した |
| Phủ định (未然) | 通商しない |
| Lịch sự (丁寧) | 通商します |
| te (て) | 通商して |
| Khả năng (可能) | 通商できる |
| Thụ động (受身) | 通商される |
| Sai khiến (使役) | 通商させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 通商させられる |
| Điều kiện (条件) | 通商すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 通商しろ |
| Ý chí (意向) | 通商しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 通商するな |

