門戸 (もんこ) — cổng nhà; cửa nhà
門戸
MÔN HỘ
も ん こ
Cổng nhà; cửa nhà
夜遅
くになると
、
家
の
門戸
は
固
く
閉
ざされた
。
Khi đêm khuya đến, cổng nhà đã đóng chặt lại.
Cánh cửa (tiếp nhận, cơ hội)
その
大学
は
留学生
に
対
して
広
く
門戸
を
開
いている
。
Trường đại học đó đang rộng mở cánh cửa tiếp nhận đối với các du học sinh.
Ngưỡng cửa sơ khai; nhập môn
基礎的
な
講義
を
受
けて
、
ようやく
哲学
の
門戸
をうかがうことができた
。
Nhờ tham gia bài giảng cơ bản, cuối cùng tôi đã có thể tiếp cận được ngưỡng cửa sơ khai của triết học.
Gia môn; môn phái
師匠
から
免許皆伝
を
受
け
、
新
たに
一
つの
門戸
を
構
えた
。
Tôi đã nhận được sự truyền thụ bí kíp từ sư phụ và sáng lập nên một môn phái mới.
Ảnh minh họa


