養護 (ようご) — sự chăm sóc; sự bảo dưỡng
養護
DƯỠNG HỘ
よ う ご
JLPTN1
Sự chăm sóc; sự bảo dưỡng
養護施設:trang thiết bị cho người thiểu năng
養護学校:trường dành cho trẻ khuyết tật.
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 養護
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 養護する/ようごする |
| Quá khứ (た) | 養護した |
| Phủ định (未然) | 養護しない |
| Lịch sự (丁寧) | 養護します |
| te (て) | 養護して |
| Khả năng (可能) | 養護できる |
| Thụ động (受身) | 養護される |
| Sai khiến (使役) | 養護させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 養護させられる |
| Điều kiện (条件) | 養護すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 養護しろ |
| Ý chí (意向) | 養護しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 養護するな |

