援護 (えんご) — sự trợ giúp
援護
VIÊN HỘ
え ん ご
Sự trợ giúp
その
団体
は
貧
しい
人々
を
援護
している
。
Tổ chức đó trợ giúp người nghèo. .
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 援護
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 援護する/えんごする |
| Quá khứ (た) | 援護した |
| Phủ định (未然) | 援護しない |
| Lịch sự (丁寧) | 援護します |
| te (て) | 援護して |
| Khả năng (可能) | 援護できる |
| Thụ động (受身) | 援護される |
| Sai khiến (使役) | 援護させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 援護させられる |
| Điều kiện (条件) | 援護すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 援護しろ |
| Ý chí (意向) | 援護しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 援護するな |

